Động từN1
向上
こうじょうkoujou
nâng cao
EN: elevation; rise; improvement
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 読書は知性を向上させる。
Đọc sách giúp nâng cao trí tuệ.
- 商売の景気が向上している。
Tình hình kinh doanh đang được nâng cao.
Thử ngay
向上 nghĩa là gì?
こうじょうkoujou
nâng cao
EN: elevation; rise; improvement
Đọc sách giúp nâng cao trí tuệ.
Tình hình kinh doanh đang được nâng cao.
向上 nghĩa là gì?