Danh từN1
仏像
ぶつぞうbutsuzou
tượng Phật
EN: statue of Buddha; image of Buddha; Buddhist statue
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は木から仏像を彫った。
Anh ấy đã tạc tượng Phật từ gỗ.
- その彫刻家は木で仏像を刻んだ。
Nhà điêu khắc đó đã đẽo tượng Phật bằng gỗ.
Thử ngay
仏像 nghĩa là gì?
