Kaku Coach
Tính từ đuôi なN1

優ゆう美び

ゆうびyuubi

ưu mỹ

EN: grace; refinement; elegance

Tình huống · Gọi điện hẹn gặp

Mai gọi điện cho Takumi để hỏi đường đến thư viện.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 彼女かのじょの動どう作さはすべて優ゆう美びだった。

    Mọi cử động của cô ấy đều rất ưu mỹ.

  • ダンサーの優美ゆうびな舞まいは観かん衆しゅうを魅み了りょうした。

    Điệu múa ưu mỹ của vũ công đã làm say đắm khán giả.

Thử ngay

優美 nghĩa là gì?