Tính từ đuôi なN1
優美
ゆうびyuubi
ưu mỹ
EN: grace; refinement; elegance
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼女の動作はすべて優美だった。
Mọi cử động của cô ấy đều rất ưu mỹ.
- ダンサーの優美な舞は観衆を魅了した。
Điệu múa ưu mỹ của vũ công đã làm say đắm khán giả.
Thử ngay
優美 nghĩa là gì?
