Danh từN1
メロディー
merodeii
giai điệu
EN: melody; tune
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はメロディーを口笛で吹き始めた。
Anh ấy bắt đầu huýt sáo giai điệu.
- 全ての音が心のメロディーを奏でる。
Tất cả âm thanh đều tấu lên giai điệu của tâm hồn.
Thử ngay
メロディー nghĩa là gì?
merodeii
giai điệu
EN: melody; tune
Anh ấy bắt đầu huýt sáo giai điệu.
Tất cả âm thanh đều tấu lên giai điệu của tâm hồn.
メロディー nghĩa là gì?