Danh từN1
主人公
しゅじんこうshujinkou
chủ nhân công, nhân vật chính
EN: protagonist; main character; hero
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 主人公は、本の最後で死んだ。
Nhân vật chính đã chết ở cuối cuốn sách.
- その劇は主人公の死で終わる。
Vở kịch kết thúc bằng cái chết của nhân vật chính.
Thử ngay
主人公 nghĩa là gì?
