Động từN1
朗読
ろうどくroudoku
ngâm thơ
EN: reading aloud; recitation
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はその詩を一本調子で朗読した。
Anh ấy ngâm bài thơ đó với giọng đều đều.
- 先生は私の朗読にいくつかの誤りを指摘した。
Thầy giáo đã chỉ ra một vài lỗi trong bài ngâm thơ của tôi.
Thử ngay
朗読 nghĩa là gì?
