Động từN1
デッサン
dessan
phác họa
EN: rough sketch
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 私たちはその少年のデッサンのすばらしさに驚嘆した。
Chúng tôi đã kinh ngạc trước bức phác họa tuyệt vời của cậu bé đó.
Thử ngay
デッサン nghĩa là gì?
dessan
phác họa
EN: rough sketch
Chúng tôi đã kinh ngạc trước bức phác họa tuyệt vời của cậu bé đó.
デッサン nghĩa là gì?