Tính từ đuôi なN1
壮大
そうだいsoudai
Tráng lệ
EN: magnificent; grand; majestic
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 壮大な眺めですね。
Phong cảnh tráng lệ thật đấy.
- その王室の結婚式は壮大な祭典であった。
Lễ cưới hoàng gia đó là một đại lễ tráng lệ.
Thử ngay
壮大 nghĩa là gì?
そうだいsoudai
Tráng lệ
EN: magnificent; grand; majestic
Phong cảnh tráng lệ thật đấy.
Lễ cưới hoàng gia đó là một đại lễ tráng lệ.
壮大 nghĩa là gì?