Động từN1
装飾
そうしょくsoushoku
Trang sức
EN: ornament; decoration
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その部屋は装飾を凝らしている。
Căn phòng đó được trau chuốt trang trí.
- その絵は装飾の施された額に入れられた。
Bức tranh đó được đặt trong khung có trang trí.
Thử ngay
装飾 nghĩa là gì?
