Tính từ đuôi なN1
大部
たいぶtaibu
quy mô lớn, dày
EN: lengthy (of a book, etc.); voluminous
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- 私は仕事をたいぶためてしまった。
Tôi đã để dồn ứ rất nhiều công việc.
Thử ngay
大部 nghĩa là gì?
たいぶtaibu
quy mô lớn, dày
EN: lengthy (of a book, etc.); voluminous
Tôi đã để dồn ứ rất nhiều công việc.
大部 nghĩa là gì?