Động từN1
脚色
きゃくしょくkyakushoku
chắp bút cải biên
EN: dramatization (e.g. of a novel); dramatisation; adaptation (for the stage or screen)
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- その物語は映画用に脚色された。
Câu chuyện đó đã được cải biên cho điện thoại.
- この小説は映画用に脚色された。
Tiểu thuyết này đã được cải biên cho điện ảnh.
Thử ngay
脚色 nghĩa là gì?
