Danh từN1
陶器
とうきtouki
đồ gốm
EN: pottery; earthenware; ceramics
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 陶器は火で焼かれた。
Đồ gốm được nung bằng lửa.
- 東洋の陶器に興味があります。
Tôi có hứng thú với đồ gốm phương Đông.
Thử ngay
陶器 nghĩa là gì?
とうきtouki
đồ gốm
EN: pottery; earthenware; ceramics
Đồ gốm được nung bằng lửa.
Tôi có hứng thú với đồ gốm phương Đông.
陶器 nghĩa là gì?