Danh từN1
戯曲
ぎきょくgikyoku
Kịch bản
EN: drama; play
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼はいくつかの戯曲を韻文で書いた。
Anh ấy đã viết một vài vở kịch bằng thơ.
- その戯曲はうまく舞台にのらなかった。
Vở kịch đó không được đưa lên sân khấu suôn sẻ.
Thử ngay
戯曲 nghĩa là gì?
ぎきょくgikyoku
Kịch bản
EN: drama; play
Anh ấy đã viết một vài vở kịch bằng thơ.
Vở kịch đó không được đưa lên sân khấu suôn sẻ.
戯曲 nghĩa là gì?