Kaku Coach
Động từN1

合がっ唱しょう

がっしょうgasshou

hợp xướng

EN: singing together; singing in union; chorus

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 全ぜん員いんで歌うたを合がっ唱しょうした。

    Mọi người cùng nhau hợp xướng bài hát.

  • パーティーは合がっ唱しょうで終わおわった。

    Bữa tiệc kết thúc bằng màn hợp xướng.

Thử ngay

合唱 nghĩa là gì?