Tính từ đuôi なN5
先
さきsaki
phía trước
EN: point; tip; end
Tình huống · Học chữ số
Học viên hỏi thầy giáo cách đọc chữ số.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- まだ先は長い。
Chặng đường phía trước còn dài.
- ゴールはまだ先だ。
Đích đến vẫn còn ở phía trước.
Thử ngay
先 nghĩa là gì?
