Kaku Coach
Danh từN5

一日ついたち

ついたちtsuitachi

Mùng 1, ngày đầu tháng

EN: first day of the month; the first of the month

Tình huống · Đi khám bệnh

Chị B bị ốm và đi khám bác sĩ.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 四し月がつ一日ついたちです。

    Hôm nay là ngày 1 tháng 4.

  • よい一いち日にちをね。

    Chúc một ngày tốt lành nhé.

Thử ngay

一日 nghĩa là gì?