Tính từ đuôi なN5
次
つぎtsugi
Tiếp theo
EN: next; following; subsequent
Tình huống · Hẹn đi ngắm hoa anh đào
Hai đồng nghiệp hẹn nhau đi ngắm hoa anh đào.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 次は君の番だ。
Tiếp theo là lượt của cậu.
- 次の方どうぞ。
Mời người tiếp theo.
Thử ngay
次 nghĩa là gì?
