Tính từ đuôi なN5
時々
ときどきtokidoki
thỉnh thoảng
EN: sometimes; occasionally; at times
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- うん、時々はね。
Ừ, thỉnh thoảng thế.
- 時々ゴルフをします。
Thỉnh thoảng tôi có chơi gôn.
Mẫu câu có từ này
- ときどき〜ます— Thỉnh thoảng ~
ときどきバスでかえります。Thỉnh thoảng tôi về bằng xe buýt.
Thử ngay
時々 nghĩa là gì?
