Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

時とき々

ときどきtokidoki

thỉnh thoảng

EN: sometimes; occasionally; at times

Tình huống · Chia việc nhà với bạn cùng nhà

Hai người ở chung nhà bàn chia việc nhà.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • うん、時とき々はね。

    Ừ, thỉnh thoảng thế.

  • 時とき々ゴルフをします。

    Thỉnh thoảng tôi có chơi gôn.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

時々 nghĩa là gì?