Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

一いち番ばん

いちばんichiban

nhất; số một

EN: number one; first; first place

Tình huống · Nói chuyện thời tiết

Hai đồng nghiệp nói chuyện về thời tiết.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Đứng trước tính từ = “nhất”; đứng một mình = “số một, thứ nhất”.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. NhấtSo sánh nhất, trước tính từ.

    いちばん すきな たべものは すしです。

    Món tôi thích nhất là sushi.

  2. 2. Số một, thứ nhấtThứ tự, xếp hạng.

    マイさんは いちばんでした。

    Mai đứng thứ nhất.

Ví dụ· 2 câu

  • このリンゴがいちばんおいしい。

    Quả táo này ngon nhất.

  • 日本でいちばん長い川はどれですか。

    Sông dài nhất Nhật Bản là sông nào?

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

一番 nghĩa là gì?