Danh từN5
火曜日
かようびkayoubi
Thứ Ba
EN: Tuesday
Tình huống · Rủ vào câu lạc bộ
Aki rủ Hùng vào câu lạc bộ tennis của trường.
Ví dụ· 3 câu
- きょうはかようびです。
Hôm nay là thứ Ba.
- 火曜日はお暇ですか。
Thứ Ba bạn rảnh không?
- 火曜日に国会が開かれる。
Quốc hội sẽ khai mạc vào thứ Ba.
Thử ngay
火曜日 nghĩa là gì?
