Danh từN5
大学
だいがくdaigaku
Trường đại học
Tình huống · Kế hoạch sau khi tốt nghiệp
Lan và Minh nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật.
Ví dụ· 3 câu
- だいがくでにほんごをべんきょうします。
Tôi học tiếng Nhật ở đại học.
- 大学で何をするつもりですか。
Bạn định làm gì ở trường đại học?
- あなたは大学に行っていますか。
Bạn có đang đi học đại học không?
Mẫu câu có từ này
- 〜でした— Đã là ~ (quá khứ lịch sự)
わたしはだいがくのがくせいでした。Tôi từng là sinh viên đại học.
- これ / それ / あれ— Cái này / cái đó / cái kia
あれはだいがくです。Kia là trường đại học.
- ここ / そこ / あそこ— Chỗ này / chỗ đó / chỗ kia
ここはだいがくです。Đây là trường đại học.
Thử ngay
大学 nghĩa là gì?
