Cụm từN5Lịch sự
すんでいます
sundeimasu
Tôi đang sống(ở đâu)
Dùng thế nào
Nói nơi mình đang sống: [nơi] に すんでいます.
Lỗi hay gặp: Phải dùng dạng ています và trợ từ に: ハノイにすんでいます (không nói すみます hay で).
Ví dụ
- いまハノイにすんでいます。
Bây giờ tôi sống ở Hà Nội.
Mẫu câu có từ này
- 〜に いきます— Trợ từ に — đích đến, thời điểm, nơi tồn tại
わたしはベトナムにすんでいます。Tôi sống ở Việt Nam.
Thử ngay
すんでいます nghĩa là gì?
