Kaku Coach
Cụm từN5Lịch sự

すきです

sukidesu

Tôi thích

Dùng thế nào

Nói mình thích cái gì: [cái được thích] が すきです.

Nói sao cho đúng người

  • Thân mậtすきBạn bè.
  • Lịch sự · Đang xemすきですHầu hết mọi lúc.

Lỗi hay gặp: Dùng trợ từ が, KHÔNG dùng を: ねこがすきです, không phải ねこをすきです.

Ví dụ

  • にほんのうたがすきです。

    Tôi thích bài hát Nhật.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

すきです nghĩa là gì?