Kaku Coach
Danh từN5

かいしゃいん

kaishain

Nhân viên công ty

Tình huống · Lần đầu gặp mặt

Ken và Mai gặp nhau lần đầu.

Ví dụ

  • ちちはかいしゃいんです。

    Bố tôi là nhân viên công ty.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

かいしゃいん nghĩa là gì?