Danh từN5
会社
かいしゃkaisha
Công ty
Ví dụ· 3 câu
- かいしゃまではバスでいきます。
Tôi đi xe buýt tới công ty.
- 会社が赤字になる。
Công ty bị lỗ.
- あの会社は赤字だ。
Công ty đó bị lỗ.
Mẫu câu có từ này
- 〜の〜— Của ~ (nối hai danh từ)
あなたのともだちはかいしゃいんですか。Bạn của bạn là nhân viên công ty à?
- 〜でした— Đã là ~ (quá khứ lịch sự)
せんせいはかいしゃいんでした。Thầy giáo từng là nhân viên công ty.
- この / その / あの + N— ~ này / ~ đó / ~ kia
そのかいしゃはにほんのかいしゃです。Công ty đó là công ty Nhật.
Thử ngay
会社 nghĩa là gì?
