Danh từN5
友達
ともだちtomodachi
Bạn bè
Ví dụ· 3 câu
- ともだちといっしょにいきます。
Tôi đi cùng bạn.
- 彼は私の友達です。
Anh ấy là bạn của tôi.
- 人は友達でわかる。
Nhìn bạn bè sẽ biết một con người.
Mẫu câu có từ này
- 〜の〜— Của ~ (nối hai danh từ)
あなたのともだちはかいしゃいんですか。Bạn của bạn là nhân viên công ty à?
- 〜も〜— ~ cũng ~
ともだちもがくせいです。Bạn tôi cũng là học sinh.
- 〜が わかります— Hiểu ~
ともだちはにほんごがわかります。Bạn tôi hiểu tiếng Nhật.
Thử ngay
友達 nghĩa là gì?
