Chữ 達 đạt · đạt tới, đến
Kanji N3 · 12 nét · bộ 辵 (đi) · On タツ、ダ · Kun たち
Mẹo nhớDê (羊) đi (辶) trên đất (土) tới được đích — ĐẠT là đạt tới.
Dê (羊) đi (辶) trên đất (土) tới được đích — ĐẠT là đạt tới.
- 土đất
- 羊con dê
- 辶bước đi
Luyện viết chữ 達
Tô theo nét mờ rồi bấm “Chấm điểm”.
Chữ nhiều nét nên nét mẫu hiện dần theo tiến độ viết — viết xong một nét sẽ thấy nét tiếp theo.
Cách đọc và cách nhớ chữ 達
Mẹo nhớ
Dê (羊) đi (辶) trên đất (土) tới được đích — ĐẠT là đạt tới.
- 土đất
- 羊con dê
- 辶bước đi
Cách đọc
- Âm On
- タツ、ダ(trong từ ghép)
- Âm Kun
- たち(đứng một mình)
Nghĩa
đạt tới, đến
Thứ tự nét — 12 nét
Chiết tự — bộ thủ cấu thành
Bản đồ chữ
- Viết được
- Đang học
- Chưa học
Từ ví dụ
友達
ともだち — Bạn bè
上達
じょうたつ — tiến bộ
配達
はいたつ — phát hàng
発達
はったつ — phát triển
Câu ví dụ
ともだちといっしょにいきます。
Tôi đi cùng bạn.
彼は外国語の上達が早い。
Anh ấy tiến bộ ngoại ngữ rất nhanh.
