Tính từ đuôi いN5
涼しい
すずしいsuzushii
Mát mẻ
EN: cool; refreshing
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 7月にしては今日はすずしい。
Mặc dù là tháng Bảy nhưng hôm nay mát mẻ.
- 今日は涼しいです。
Hôm nay trời mát mẻ.
Thử ngay
涼しい nghĩa là gì?
すずしいsuzushii
Mát mẻ
EN: cool; refreshing
Mặc dù là tháng Bảy nhưng hôm nay mát mẻ.
Hôm nay trời mát mẻ.
涼しい nghĩa là gì?