Kaku Coach
Danh từN5

風かぜ

かぜkaze

Gió

EN: wind; breeze; draught

Tình huống · Bão sắp đến

Hai đồng nghiệp nói chuyện về cơn bão sắp đến.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 風かぜが凪ないだ。

    Gió lặng rồi.

  • 風かぜは南みなみへ吹ふく。

    Gió thổi về phía nam.

Thử ngay

風 nghĩa là gì?