Kaku Coach
Danh từN5

木き

きki

cây

EN: tree; shrub; bush

Tình huống · Phỏng vấn làm thêm

Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 金かねは木きに生えはえない。

    Tiền không mọc trên cây.

  • リンゴは木きになる。

    Táo mọc trên cây.

Thử ngay

木 nghĩa là gì?