Danh từN5
村
むらmura
làng; thôn
EN: village
Tình huống · Phỏng vấn làm thêm
Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ
- その湖がむらに水を供給している。
Hồ đó cung cấp nước cho làng.
Thử ngay
村 nghĩa là gì?
むらmura
làng; thôn
EN: village
Tình huống · Phỏng vấn làm thêm
Lan đi phỏng vấn làm thêm ở nhà hàng.
Hồ đó cung cấp nước cho làng.
村 nghĩa là gì?