Kaku Coach
Danh từN5

目め

めme

mắt

EN: eye; eyeball

Tình huống · Chuyến đi Kyoto

Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 目めは心こころの鏡かがみ。

    Mắt là cửa sổ tâm hồn.

  • 彼のかれ目めは青あおい。

    Mắt anh ấy màu xanh.

Thử ngay

目 nghĩa là gì?