Tính từ đuôi いN5
古い
ふるいfurui
cũ
EN: old; aged; ancient
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- この本は古い。
Cuốn sách này cũ.
- 母は頭が古い。
Mẹ tôi suy nghĩ cổ hủ.
Thử ngay
古い nghĩa là gì?
ふるいfurui
cũ
EN: old; aged; ancient
Cuốn sách này cũ.
Mẹ tôi suy nghĩ cổ hủ.
古い nghĩa là gì?