Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

便べん利り

べんりbenri

tiện lợi

EN: convenient; handy; useful

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • そりゃ便べん利りだね。

    Thế thì tiện thật đấy.

  • 電でん話わは便利べんりなものである。

    Điện thoại là một thứ tiện lợi.

Thử ngay

便利 nghĩa là gì?