Kaku Coach
Danh từN5

二日ふつか

ふつかfutsuka

ngày mùng hai

EN: 2nd day of the month

Tình huống · Hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác

Nhân viên hỏi trưởng phòng trước chuyến công tác Fukuoka.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このミルクは二日ふつかはもつ。

    Sữa này để được hai ngày.

  • 後あと二日ふつかでバーゲンがなくなる。

    Còn hai ngày nữa là hết giảm giá.

Thử ngay

二日 nghĩa là gì?