Kaku Coach
Danh từN5

東ひがし

ひがしhigashi

Đông

EN: east

Tình huống · Chuyến đi Kyoto

Mai kể về chuyến du lịch Kyoto.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 月つきは東ひがしから上る。

    Mặt trăng mọc ở hướng đông.

  • 太たい陽ようは常つねに東ひがしから昇のぼる。

    Mặt trời luôn mọc ở hướng đông.

Thử ngay

東 nghĩa là gì?