Danh từN5
東
ひがしhigashi
Đông
EN: east
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 月は東から上る。
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
- 太陽は常に東から昇る。
Mặt trời luôn mọc ở hướng đông.
Thử ngay
東 nghĩa là gì?
ひがしhigashi
Đông
EN: east
Mặt trăng mọc ở hướng đông.
Mặt trời luôn mọc ở hướng đông.
東 nghĩa là gì?