Kaku Coach
Động từN5

入はいる

はいるhairu

vào, đi vào

EN: to enter; to come in; to go in

Tình huống · Kế hoạch sau khi tốt nghiệp

Lan và Minh nói về kế hoạch sau khi tốt nghiệp trường tiếng Nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • このジョッキは1パイント入はいる。

    Cốc này chứa được một pint.

  • 入はいる前にドアをノックして下ください。

    Hãy gõ cửa trước khi vào.

Thử ngay

入る nghĩa là gì?