Động từN5
乗る
のるnoru
Lên (xe, tàu), đi
EN: to get on (train, plane, bus, ship, etc.); to get in; to board
Tình huống · Đi xe đạp trời mưa
Cảnh sát nhắc một người đi xe đạp trong lúc trời mưa.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 乗るなら飲むな。
Nếu đã lái xe thì đừng uống rượu.
- 飲んだら乗るな。
Đã uống rượu thì đừng lái xe.
Thử ngay
乗る nghĩa là gì?
