Động từN5
出す
だすdasu
Rút ra, lấy ra
EN: to take out; to get out
Tình huống · Mở tài khoản ngân hàng
Hoa mở tài khoản ở ngân hàng.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- やぶへびを出すな。
Đừng tự chuốc rắc rối vào mình.
- おじは気前よく金を出す。
Chú tôi rất rộng rãi chi tiền.
Thử ngay
出す nghĩa là gì?
