Tính từ đuôi いN5
白い
しろいshiroi
Trắng
EN: white
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 白いですか。
Có màu trắng không?
- それは白いです。
Cái đó có màu trắng.
Mẫu câu có từ này
- とても〜です— Rất ~
このほんはとてもおもしろいです。Cuốn sách này rất thú vị.
- でも— Nhưng mà
にほんごはむずかしいです。でも、おもしろいです。Tiếng Nhật khó. Nhưng mà thú vị.
Thử ngay
白い nghĩa là gì?
