Danh từN5
コップ
koppu
cái cốc
EN: glass (drinking vessel); tumbler
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- コップは水でいっぱいだ。
Cốc đầy nước.
- コップはこなごなになった。
Cốc đã bị vỡ tan tành.
Thử ngay
コップ nghĩa là gì?
koppu
cái cốc
EN: glass (drinking vessel); tumbler
Cốc đầy nước.
Cốc đã bị vỡ tan tành.
コップ nghĩa là gì?