Kaku Coach
Danh từN5

コップ

koppu

cái cốc

EN: glass (drinking vessel); tumbler

Tình huống · Ngày đầu đi làm

Ngày đầu đi làm, Lan được đàn anh hướng dẫn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • コップは水みずでいっぱいだ。

    Cốc đầy nước.

  • コップはこなごなになった。

    Cốc đã bị vỡ tan tành.

Thử ngay

コップ nghĩa là gì?