Danh từN5
口
くちkuchi
miệng
EN: mouth
Tình huống · Gọi điện hẹn gặp
Mai gọi điện cho Takumi để hỏi đường đến thư viện.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 口は災いの元。
Miệng là nguồn gốc của tai họa.
- 思いは口に出る。
Suy nghĩ bộc lộ qua lời nói.
Thử ngay
口 nghĩa là gì?
