Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

黄き色いろい

きいろいkiiroi

vàng

EN: yellow

Tình huống · Thông báo tàu trễ ở nhà ga

Thông báo ở nhà ga khi tàu bị trễ vì mưa lớn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 黄き色いろいバラがあります。

    Có những bông hồng vàng.

  • 彼かれは黄き色いろいあの家いえに住すんでいる。

    Anh ấy sống trong ngôi nhà màu vàng đó.

Thử ngay

黄色い nghĩa là gì?