Danh từN5
紙
かみkami
Giấy
EN: paper
Tình huống · Gọi điện xin nghỉ làm
Chị Yamada gọi điện cho trưởng phòng để xin nghỉ làm.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 書く紙がない。
Không có giấy để viết.
- 私に紙を一枚下さい。
Hãy cho tôi một tờ giấy.
Thử ngay
紙 nghĩa là gì?
