Kaku Coach
Danh từN5

秋あき

あきaki

Mùa thu

EN: autumn; fall

Tình huống · Tuổi và sinh nhật

Ken và Hoa nói về tuổi và sinh nhật.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • 男おとこ心ごころと秋あきの空そら。

    Lòng người đàn ông như trời thu.

  • 秋あきは月つきが美うつくしい。

    Mùa thu trăng đẹp.

Thử ngay

秋 nghĩa là gì?