Kaku Coach
Tính từ đuôi いN5

明あかるい

あかるいakarui

Sáng; Tươi sáng

EN: light; bright; well-lit

Tình huống · Tìm phòng thuê

Minh đi tìm phòng thuê ở công ty bất động sản.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

Sáng (ánh sáng, màu) và vui tươi, cởi mở (tính cách).

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. SángPhòng, trời, màu sắc.

    この へやは あかるいです。

    Căn phòng này sáng sủa.

  2. 2. Vui tươi, cởi mởTính cách con người.

    マイさんは あかるい ひとです。

    Mai là người vui vẻ.

Ví dụ· 2 câu

  • 彼かれはいつも明あかるい。

    Anh ấy luôn vui vẻ.

  • 外そとはまだ明あかるいよ。

    Bên ngoài vẫn còn sáng.

Mẫu câu có từ này

  • そして— Và, rồi thì

    このへやはひろいです。そして、あかるいです。Căn phòng này rộng. Và sáng sủa nữa.

Thử ngay

明るい nghĩa là gì?