Danh từN5
英語
えいごeigo
tiếng Anh
EN: English (language)
Tình huống · Gửi đồ ở bưu điện
Gửi một gói hàng về Việt Nam ở bưu điện.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- 彼は英語を教える。
Anh ấy dạy tiếng Anh.
- 彼は英語が苦手だ。
Anh ấy kém tiếng Anh.
Mẫu câu có từ này
- ぜんぜん〜ない— Hoàn toàn không ~
えいごがぜんぜんわかりません。Tôi hoàn toàn không hiểu tiếng Anh.
Thử ngay
英語 nghĩa là gì?
