Động từN5
言う
いうiu
nói; bảo
EN: to say; to utter; to declare
Học từ này
Flashcard chủ đềDùng thế nào
Nói, bảo. Thuật lại lời ai: 「…」と いいます. Hỏi “cái này tiếng Nhật gọi là gì” cũng dùng いう.
Nói sao cho đúng người
- Thân mật · Đang xemいうThể từ điển, bạn bè.
- Lịch sựいいますHầu hết mọi lúc.
- Tôn kínhおっしゃいますNgười trên nói.
- Khiêm nhườngもうしますMình nói / tự xưng tên: マイともうします.
Nghĩa theo tình huống
1. Nói, bảoThuật lại lời người khác.
せんせいは「あした、テストです」といいました。Thầy giáo nói “mai kiểm tra”.
2. Gọi làHỏi / nói tên gọi của vật.
これは にほんごで なんと いいますか。Cái này tiếng Nhật gọi là gì?
Ví dụ· 2 câu
- 金をくれというな。
Đừng nói là cho tiền.
- 男ってそういうものだ。
Đàn ông là như vậy đấy.
Thử ngay
言う nghĩa là gì?
