Tính từ đuôi なN5
余り
あまりamari
Không... lắm
EN: remainder; remnant; rest
Tình huống · Món ăn yêu thích
Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.
Học từ này
Flashcard chủ đềVí dụ· 2 câu
- あまり時間がないんだ。
Không còn nhiều thời gian.
- あまり時間がないのです。
Không còn nhiều thời gian.
Mẫu câu có từ này
- あまり〜ない— Không ~ lắm
にほんごはあまりむずかしくないです。Tiếng Nhật không khó lắm.
Thử ngay
余り nghĩa là gì?
