Kaku Coach
Tính từ đuôi なN5

余あまり

あまりamari

Không... lắm

EN: remainder; remnant; rest

Tình huống · Món ăn yêu thích

Hai người bạn nói về món ăn yêu thích.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Ví dụ· 2 câu

  • あまり時じ間かんがないんだ。

    Không còn nhiều thời gian.

  • あまり時じ間かんがないのです。

    Không còn nhiều thời gian.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

余り nghĩa là gì?