Kaku Coach
Cụm từN5Lịch sự

下ください

くださいkudasai

làm ơn, xin

EN: please (give me)

Tình huống · Cảm ơn, xin lỗi, tạm biệt

Ở lớp, Mai mượn bút của bạn.

Học từ này

Flashcard chủ đề

Dùng thế nào

“Cho tôi…” khi mua/xin đồ: [đồ] を ください. Sau động từ thể て = “hãy… / làm ơn…”.

Lỗi hay gặp: Thường viết bằng kana ください; nhờ việc với người trên thì ていただけませんか lịch sự hơn.

Nghĩa theo tình huống

  1. 1. Cho tôi (đồ vật)Mua hàng, gọi món.

    これを ください。

    Cho tôi cái này.

  2. 2. Hãy, làm ơnĐứng sau động từ thể て.

    ちょっと まって ください。

    Làm ơn đợi một chút.

Ví dụ· 2 câu

  • 来くて下ください。

    Hãy đến đây.

  • 本ほんを下ください。

    Hãy cho tôi quyển sách.

Mẫu câu có từ này

Thử ngay

下さい nghĩa là gì?